Tỷ lệ National Minimum Wage và National Living Wage
Mức lương tối thiểu theo giờ tùy thuộc vào độ tuổi của bạn và liệu bạn là người học việc.
Bạn phải có ít nhất:
- tuổi ra trường để có được National Minimum Wage (lương tối thiểu quốc gia)
- 21 tuổi được cấp National Living Wage (mức lương sinh hoạt tối thiểu quốc gia) - mức lương tối thiểu vẫn áp dụng cho người lao động từ 20 tuổi trở xuống
Tỷ giá hiện tại
Giá thay đổi vào ngày 1 tháng 4 hàng năm.
| 21 tuổi trở lên | 18 đến 20 | Dưới 18 tuổi | người học việc | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4 năm 2026 | £12.71 | £10.85 | £8 | £8 |
Người học việc
Người học việc được hưởng mức học việc nếu họ:
- dưới 19 tuổi
- từ 19 tuổi trở lên và đang trong năm học nghề đầu tiên
Ví dụ
Một người học việc 21 tuổi trong năm học nghề đầu tiên được hưởng mức lương tối thiểu theo giờ là 8 bảng Anh.
Người học việc được hưởng mức lương tối thiểu tương ứng với độ tuổi của họ nếu cả hai người:
- từ 19 tuổi trở lên
- đã hoàn thành năm học nghề đầu tiên
Ví dụ
Một người học việc ở độ tuổi 21 đã hoàn thành năm học nghề đầu tiên được hưởng mức lương tối thiểu theo giờ là 12,71 bảng Anh.
Giá trước đây
Các mức giá sau đây dành cho National Living Wage và National Minimum Wage từ tháng 4 năm 2019.
Tỷ giá từ ngày 1 tháng 4 năm 2024 đến ngày 31 tháng 3 năm 2026
Kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2024, National Living Wage dành cho những người từ 21 tuổi trở lên.
| 21 tuổi trở lên | 18 đến 20 | Dưới 18 tuổi | người học việc | |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 4 năm 2025 đến tháng 3 năm 2026 | £12.21 | £10 | £7.55 | £7.55 |
| Tháng 4 năm 2024 đến tháng 3 năm 2025 | £11.44 | £8.60 | £6.40 | £6.40 |
Tỷ giá từ ngày 1 tháng 4 năm 2021 đến ngày 31 tháng 3 năm 2024
Từ ngày 1 tháng 4 năm 2021 đến ngày 31 tháng 3 năm 2024, National Living Wage dành cho những người từ 23 tuổi trở lên.
| 23 tuổi trở lên | 21 đến 22 | 18 đến 20 | Dưới 18 tuổi | người học việc | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 4 năm 2023 đến tháng 3 năm 2024 | £10.42 | £10.18 | £7.49 | £5.28 | £5.28 |
| Tháng 4 năm 2022 đến tháng 3 năm 2023 | £9.50 | £9.18 | £6.83 | £4.81 | £4.81 |
| Tháng 4 năm 2021 đến tháng 3 năm 2022 | £8.91 | £8.36 | £6.56 | £4.62 | £4.30 |
Giá trước ngày 1 tháng 4 năm 2021
Trước ngày 1 tháng 4 năm 2021, National Living Wage dành cho những người từ 25 tuổi trở lên.
| 25 tuổi trở lên | 21 đến 24 | 18 đến 20 | Dưới 18 tuổi | người học việc | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 4 năm 2020 đến tháng 3 năm 2021 | £8.72 | £8.20 | £6.45 | £4.55 | £4.15 |
| Tháng 4 năm 2019 đến tháng 3 năm 2020 | £8.21 | £7.70 | £6.15 | £4.35 | £3.90 |
Ai nhận được mức lương tối thiểu
Đọc thông tin trên ai được hưởng mức lương tối thiểu.
Bạn có thể sử dụng cách tính lương tối thiểu để kiểm tra xem National Minimum Wage hay National Living Wage có đang được thanh toán hay không.
Liên hệ Acas nếu bạn không nhận được National Minimum Wage và nghĩ rằng bạn nên làm như vậy.
Cần hỗ trợ điền form theo thông tin anh/chị cung cấp? Omnix có dịch vụ hỗ trợ (không tư vấn hồ sơ/nhập cư).
Tìm hiểu thêm